Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
/
螺线管
螺线管
loa tuyến quản
cuộn dây solenoid; ống dây dẫn hình xoắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộn dây solenoid; ống dây dẫn hình xoắn
- 。
Ống dây điện từ là một loại cuộn dây điện từ.
- 貳名danh từ
cuộn dây; ống dây solenoid
- 。
Cuộn dây là một loại nam châm điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
螺线管
Phồn thể螺線管
loa tuyến quản
cuộn dây solenoid; ống dây dẫn hình xoắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộn dây solenoid; ống dây dẫn hình xoắn
- 。
Ống dây điện từ là một loại cuộn dây điện từ.
- 貳名danh từ
cuộn dây; ống dây solenoid
- 。
Cuộn dây là một loại nam châm điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)