螺号

螺号
luóhào
loa hiệu

ốc; ốc xoắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ốc; ốc xoắn

    • Anh ấy thổi kèn ốc.

  2. danh từ

    tù và (làm từ vỏ ốc); kèn ốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.