/
螫
螫
thích
⾍bộ trùng · 17 nét(văn) đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)
1 nghĩa#49923
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)
螫
thích
⾍bộ trùng · 17 nétđốt; chích (của ong, nhện, v.v.)
2 nghĩa#49923
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)
- 。
Ong có thể đốt người.
- 貳动động từ
làm (mắt hoặc da) rát; châm chích
- 。
Khói làm mắt tôi cay xè.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
螫
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)
螫
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)
- 。
Ong có thể đốt người.
- 貳动động từ
làm (mắt hoặc da) rát; châm chích
- 。
Khói làm mắt tôi cay xè.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)