shì
thích
bộ trùng · 17 nét

(văn) đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)

1 nghĩa#49923
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.