/
蝙蝠侠
蝙蝠侠
biên bức hiệp
Người Dơi (nhân vật siêu anh hùng trong truyện tranh)
1 nghĩa#7591
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Người Dơi (nhân vật siêu anh hùng trong truyện tranh)
中一个穿着黑色衣服、戴着蝙蝠面具的超级英雄漫画人物yīgè chuānzhe hēisè yīfu、dàizhe biānfú miànjù de chāojí yīngxióng mànghuà rénwù
- 。
Batman là một siêu anh hùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蝙蝠侠
Phồn thể蝙蝠俠
biên bức hiệp
Người Dơi (nhân vật siêu anh hùng trong truyện tranh)
1 nghĩa#7591
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Người Dơi (nhân vật siêu anh hùng trong truyện tranh)
中一个穿着黑色衣服、戴着蝙蝠面具的超级英雄漫画人物yīgè chuānzhe hēisè yīfu、dàizhe biānfú miànjù de chāojí yīngxióng mànghuà rénwù
- 。
Batman là một siêu anh hùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)