Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
蝇蛆病
蝇蛆病
dăng thư bệnh
bệnh giòi (myiasis); bệnh do ấu trùng ruồi ký sinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh giòi (myiasis); bệnh do ấu trùng ruồi ký sinh
- 。
Bệnh giòi là một loại bệnh ký sinh trùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蝇蛆病
Phồn thể蠅蛆病
dăng thư bệnh
bệnh giòi (myiasis); bệnh do ấu trùng ruồi ký sinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh giòi (myiasis); bệnh do ấu trùng ruồi ký sinh
- 。
Bệnh giòi là một loại bệnh ký sinh trùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)