Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
蝇营狗苟
蝇营狗苟
dăng doanh cẩu cẩu
sống như ruồi bu chó liếm (sống đê tiện, tham lam, không có khí tiết) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sống như ruồi bu chó liếm (sống đê tiện, tham lam, không có khí tiết) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời hèn hạ.
- 貳形tính từ
sống như ruồi như chó, không từ thủ đoạn để trục lợi [thành ngữ]
- ,。
Anh ta sống một cuộc đời không đàng hoàng, chỉ vì lợi ích cá nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蝇营狗苟
Phồn thể蠅營狗苟
dăng doanh cẩu cẩu
sống như ruồi bu chó liếm (sống đê tiện, tham lam, không có khí tiết) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sống như ruồi bu chó liếm (sống đê tiện, tham lam, không có khí tiết) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời hèn hạ.
- 貳形tính từ
sống như ruồi như chó, không từ thủ đoạn để trục lợi [thành ngữ]
- ,。
Anh ta sống một cuộc đời không đàng hoàng, chỉ vì lợi ích cá nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)