蝇营狗苟

蝇营狗苟
yíngyínggǒugǒu
dăng doanh cẩu cẩu

sống như ruồi bu chó liếm (sống đê tiện, tham lam, không có khí tiết) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống như ruồi bu chó liếm (sống đê tiện, tham lam, không có khí tiết) [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc đời hèn hạ.

  2. tính từ

    sống như ruồi như chó, không từ thủ đoạn để trục lợi [thành ngữ]

    • Anh ta sống một cuộc đời không đàng hoàng, chỉ vì lợi ích cá nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.