Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
蜻蜓点水
蜻蜓点水
thanh đình điểm thuỷ
chuồn chuồn chấm nước (làm việc hời hợt, không đi sâu) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuồn chuồn chấm nước (làm việc hời hợt, không đi sâu) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn hời hợt.
- 貳动động từ
chuồn chuồn chấm nước (làm qua loa, không đi sâu) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chỉ tiếp xúc hời hợt, không tìm hiểu sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜻蜓点水
Phồn thể蜻蜓點水
thanh đình điểm thuỷ
chuồn chuồn chấm nước (làm việc hời hợt, không đi sâu) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuồn chuồn chấm nước (làm việc hời hợt, không đi sâu) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn hời hợt.
- 貳动động từ
chuồn chuồn chấm nước (làm qua loa, không đi sâu) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chỉ tiếp xúc hời hợt, không tìm hiểu sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)