蜻蜓点水

蜻蜓点水
qīngtíngdiǎnshuǐ
thanh đình điểm thuỷ

chuồn chuồn chấm nước (làm việc hời hợt, không đi sâu) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuồn chuồn chấm nước (làm việc hời hợt, không đi sâu) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn hời hợt.

  2. động từ

    chuồn chuồn chấm nước (làm qua loa, không đi sâu) [thành ngữ]

    • Anh ấy chỉ tiếp xúc hời hợt, không tìm hiểu sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.