蜷曲

蜷曲
quán
quyền khúc

co quắp; cuộn tròn; uốn cong

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    co quắp; cuộn tròn; uốn cong

    • Tóc cô ấy xoăn.

  2. động từ

    cuộn tròn; co quắp; uốn cong

    • Con rắn cuộn mình trên cành cây.

  3. tính từ

    cuộn tròn; co quắp; khúc khuỷu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.