Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
蜷曲
蜷曲
quyền khúc
co quắp; cuộn tròn; uốn cong
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
co quắp; cuộn tròn; uốn cong
- 。
Tóc cô ấy xoăn.
- 貳动động từ
cuộn tròn; co quắp; uốn cong
- 。
Con rắn cuộn mình trên cành cây.
- 參形tính từ
cuộn tròn; co quắp; khúc khuỷu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜷曲
Phồn thể蜷
quyền khúc
co quắp; cuộn tròn; uốn cong
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
co quắp; cuộn tròn; uốn cong
- 。
Tóc cô ấy xoăn.
- 貳动động từ
cuộn tròn; co quắp; uốn cong
- 。
Con rắn cuộn mình trên cành cây.
- 參形tính từ
cuộn tròn; co quắp; khúc khuỷu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)