Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
/
蜡梅
蜡梅
lạp mai
hoa mai mùa đông; hoa lạp mai (Chimonanthus praecox)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa mai mùa đông; hoa lạp mai (Chimonanthus praecox)(kế thừa)
- 。
Hoa là mai nở vào mùa đông.
- 貳名danh từ
hoa mai mùa đông; hoa lạp mai (Chimonanthus praecox)(kế thừa)
- 參名danh từ
cây mai đông (Chimonanthus praecox)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜡梅
Phồn thể蠟梅
lạp mai
hoa mai mùa đông; hoa lạp mai (Chimonanthus praecox)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa mai mùa đông; hoa lạp mai (Chimonanthus praecox)(kế thừa)
- 。
Hoa là mai nở vào mùa đông.
- 貳名danh từ
hoa mai mùa đông; hoa lạp mai (Chimonanthus praecox)(kế thừa)
- 參名danh từ
cây mai đông (Chimonanthus praecox)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)