Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
/
蜡像
蜡像
lạp tượng
tượng sáp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng sáp
- 。
Bức tượng sáp này trông rất sống động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
蜡像
Phồn thể蠟像
lạp tượng
tượng sáp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng sáp
- 。
Bức tượng sáp này trông rất sống động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)