Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
蜕化
蜕化
thuế hoá
lột xác; biến thái (côn trùng); (bóng) thoái hoá; biến chất
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lột xác; biến thái (côn trùng); (bóng) thoái hoá; biến chất
- 。
Côn trùng sẽ lột xác.
- 貳动động từ
biến chất; thoái hóa (bóng)
- 。
Anh ấy đã biến thành một người hoàn toàn khác.
- 參动động từ
lột xác; biến thái; (bóng) thoái hóa; biến chất
- 。
Sâu bướm biến thái thành bướm.
- 肆动động từ
thoái hóa; biến chất
- 。
Tư tưởng của anh ấy đã thoái hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜕化
Phồn thể蛻化
thuế hoá
lột xác; biến thái (côn trùng); (bóng) thoái hoá; biến chất
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lột xác; biến thái (côn trùng); (bóng) thoái hoá; biến chất
- 。
Côn trùng sẽ lột xác.
- 貳动động từ
biến chất; thoái hóa (bóng)
- 。
Anh ấy đã biến thành một người hoàn toàn khác.
- 參动động từ
lột xác; biến thái; (bóng) thoái hóa; biến chất
- 。
Sâu bướm biến thái thành bướm.
- 肆动động từ
thoái hóa; biến chất
- 。
Tư tưởng của anh ấy đã thoái hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)