Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
/
蜂蜜酒
蜂蜜酒
phong mật tửu
rượu mật ong; mead
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rượu mật ong; mead
- 。
Rượu mật ong là một loại rượu cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
蜂蜜酒
Phồn thể蜂
phong mật tửu
rượu mật ong; mead
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rượu mật ong; mead
- 。
Rượu mật ong là một loại rượu cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)