蜂群

蜂群
fēngqún
phong quần

đàn ong; tổ ong

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn ong; tổ ong

    • Đàn ong này rất lớn.

  2. danh từ

    đàn ong; bầy ong

    • Đàn ong bay lượn trong bụi hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.