Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
蜀国
蜀国
thục quốc
nước Thục; Thục Quốc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nước Thục; Thục Quốc
- 貳
nước Thục (ở Tứ Xuyên qua các thời kỳ)
- 參名danh từ
nước Thục; Thục Hán (214–263, do Lưu Bị lập nên thời Tam Quốc)
- 。
Thục Quốc là một quốc gia trong thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蜀国
Phồn thể蜀國
thục quốc
nước Thục; Thục Quốc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nước Thục; Thục Quốc
- 貳
nước Thục (ở Tứ Xuyên qua các thời kỳ)
- 參名danh từ
nước Thục; Thục Hán (214–263, do Lưu Bị lập nên thời Tam Quốc)
- 。
Thục Quốc là một quốc gia trong thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)