Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
/
蛮干
蛮干
man cán
hành động bừa bãi; làm liều
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động bừa bãi; làm liều
- 。
Bạn đừng hành động liều lĩnh.
- 貳动động từ
hành động liều lĩnh bất chấp hậu quả; làm bừa
- 參动động từ
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
- 。
Bạn không thể làm liều.
- 肆动động từ
làm liều; hành động bừa bãi
- 。
Anh ấy luôn làm việc một cách liều lĩnh.
- 伍动động từ
làm liều; làm bừa
- 。
Anh ấy luôn thích làm liều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蛮干
Phồn thể蠻幹
man cán
hành động bừa bãi; làm liều
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động bừa bãi; làm liều
- 。
Bạn đừng hành động liều lĩnh.
- 貳动động từ
hành động liều lĩnh bất chấp hậu quả; làm bừa
- 參动động từ
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
- 。
Bạn không thể làm liều.
- 肆动động từ
làm liều; hành động bừa bãi
- 。
Anh ấy luôn làm việc một cách liều lĩnh.
- 伍动động từ
làm liều; làm bừa
- 。
Anh ấy luôn thích làm liều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)