蛮干

蛮干
mángàn
man cán

hành động bừa bãi; làm liều

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hành động bừa bãi; làm liều

    • Bạn đừng hành động liều lĩnh.

  2. động từ

    hành động liều lĩnh bất chấp hậu quả; làm bừa

  3. động từ

    bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện

    • Bạn không thể làm liều.

  4. động từ

    làm liều; hành động bừa bãi

    • Anh ấy luôn làm việc một cách liều lĩnh.

  5. động từ

    làm liều; làm bừa

    • Anh ấy luôn thích làm liều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, lại)HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)BỘ

Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.