蛋黄素

蛋黄素
dànhuáng
đản hoàng tố

lécithin; phospholipid có trong lòng đỏ trứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lécithin; phospholipid có trong lòng đỏ trứng

    • Lecithin là một chất dinh dưỡng quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất/sơ(chân (âm gần với 'đản'))HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, loài bò sát)BỘ

Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.