蛋花汤

蛋花汤
dànhuātāng
đản hoa thang

canh trứng hoa; canh trứng đánh tan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    canh trứng hoa; canh trứng đánh tan

    • Tôi thích uống canh trứng.

  2. danh từ

    canh trứng bông (canh trứng đánh tan)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất/sơ(chân (âm gần với 'đản'))HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, loài bò sát)BỘ

Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.