Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
/
蛋花汤
蛋花汤
đản hoa thang
canh trứng hoa; canh trứng đánh tan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
canh trứng hoa; canh trứng đánh tan
- 。
Tôi thích uống canh trứng.
- 貳名danh từ
canh trứng bông (canh trứng đánh tan)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
蛋花汤
Phồn thể蛋花湯
đản hoa thang
canh trứng hoa; canh trứng đánh tan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
canh trứng hoa; canh trứng đánh tan
- 。
Tôi thích uống canh trứng.
- 貳名danh từ
canh trứng bông (canh trứng đánh tan)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)