蛋糕裙

蛋糕裙
dàngāoqún
đản cao quần

váy bánh bèo; váy xòe nhiều tầng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    váy bánh bèo; váy xòe nhiều tầng

    • Cô ấy đang mặc một chiếc váy tầng đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất/sơ(chân (âm gần với 'đản'))HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, loài bò sát)BỘ

Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.