蛊惑人心

蛊惑人心
huòrénxīn
cổ hoặc nhân tâm

ngựa cái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngựa cái

    • Anh ta kích động lòng người, gây ra hỗn loạn.

  2. động từ

    mị dân; kích động lòng người [thành ngữ]

    • Anh ta dùng lời lẽ mê hoặc lòng người, khiến mọi người tin anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.