蛊
làm mê hoặc; quyến rũ; độc trùng (loại côn trùng độc dùng trong thuật hại người)
NGHĨA
- 壹动động từ
làm mê hoặc; quyến rũ; độc trùng (loại côn trùng độc dùng trong thuật hại người)
- 。
Anh ấy bị mê hoặc rồi.
- 貳动động từ
bùa mê; bùa độc; thuật cổ độc
- 參动động từ
bùa độc; yểm bùa; (văn) cổ độc (loại bùa chú hại người)
- 肆动động từ
thuốc; (khi dùng như động từ) đầu độc
- 伍名danh từ
độc trùng; bùa độc; (văn) trùng độc trong ruột
- 。
Loại trùng cổ này rất nguy hiểm.
- 陸名danh từ
(cổ) loài sâu độc huyền thoại; thuật cổ độc (văn)
làm mê hoặc; quyến rũ; độc trùng (loại côn trùng độc dùng trong thuật hại người)
NGHĨA
- 壹动động từ
làm mê hoặc; quyến rũ; độc trùng (loại côn trùng độc dùng trong thuật hại người)
- 。
Anh ấy bị mê hoặc rồi.
- 貳动động từ
bùa mê; bùa độc; thuật cổ độc
- 參动động từ
bùa độc; yểm bùa; (văn) cổ độc (loại bùa chú hại người)
- 肆动động từ
thuốc; (khi dùng như động từ) đầu độc
- 伍名danh từ
độc trùng; bùa độc; (văn) trùng độc trong ruột
- 。
Loại trùng cổ này rất nguy hiểm.
- 陸名danh từ
(cổ) loài sâu độc huyền thoại; thuật cổ độc (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)