Tới nội dung chính

蛊

蛊
gǔ
cổ
⾍bộ trùng · 11 nét

làm mê hoặc; quyến rũ; độc trùng (loại côn trùng độc dùng trong thuật hại người)

6 nghĩa#24773
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm mê hoặc; quyến rũ; độc trùng (loại côn trùng độc dùng trong thuật hại người)

    • 。

      Anh ấy bị mê hoặc rồi.

  2. 貳动động từ

    bùa mê; bùa độc; thuật cổ độc

  3. 參动động từ

    bùa độc; yểm bùa; (văn) cổ độc (loại bùa chú hại người)

  4. 肆动động từ

    thuốc; (khi dùng như động từ) đầu độc

  5. 伍名danh từ

    độc trùng; bùa độc; (văn) trùng độc trong ruột

    • 。

      Loại trùng cổ này rất nguy hiểm.

  6. 陸名danh từ

    (cổ) loài sâu độc huyền thoại; thuật cổ độc (văn)

蛊
gǔ
cổ
BỘ THỦ⾍
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu