蛇皮果

蛇皮果
shéguǒ
xà bì quả

quả salak (Salacca zalacca)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả salak (Salacca zalacca)

    • Salak là một loại trái cây nhiệt đới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
  • đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH

Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.