蛇毒素

蛇毒素
shé
xà độc tố

nọc độc rắn; độc tố nọc rắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nọc độc rắn; độc tố nọc rắn

    • Nọc rắn là một loại thuốc độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
  • đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH

Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.