蛇岛蝮

蛇岛蝮
Shédǎo
xà đảo phúc

rắn lục đảo Xà (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rắn lục đảo Xà (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư

    • Rắn hổ mang đảo là một loài rắn độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
  • đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH

Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.