蛇信

蛇信
shéxìn
xà tín

lưỡi rắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi rắn

    • Lưỡi rắn là cơ quan khứu giác của rắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
  • đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH

Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.