蚁丘

蚁丘
qiū
nghĩ khâu

gò mối; tổ kiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gò mối; tổ kiến

    • Cái ụ kiến này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.