虾青素

虾青素
xiāqīng
hà thanh tố

astaxanthin (sắc tố đỏ trong tôm cua)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    astaxanthin (sắc tố đỏ trong tôm cua)

    • Astaxanthin là một chất chống oxy hóa mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, động vật nhỏ)BỘ
  • hạ(phía dưới)HÀI THANH

Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.