Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.
/
虾米
虾米
hà mễ
tôm nhỏ; tôm khô bóc vỏ
2 nghĩa#36878
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôm nhỏ; tôm khô bóc vỏ
- 。
Tôm khô rất nhỏ.
- 貳代đại từ
(khẩu, Đài Loan) cái gì; gì vậy
- ?
Bạn có ý gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虾米
Phồn thể蝦米
hà mễ
tôm nhỏ; tôm khô bóc vỏ
2 nghĩa#36878
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôm nhỏ; tôm khô bóc vỏ
- 。
Tôm khô rất nhỏ.
- 貳代đại từ
(khẩu, Đài Loan) cái gì; gì vậy
- ?
Bạn có ý gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)