/
虞喜
虞喜
ngu hỷ
Ngu Hỷ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270–345), nổi tiếng vì phát hiện tuế sai (tiến động của Trái Đất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngu Hỷ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270–345), nổi tiếng vì phát hiện tuế sai (tiến động của Trái Đất)
- 。
Ngu Hỷ là một nhà thiên văn học nổi tiếng thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
虞喜
Phồn thể虞
ngu hỷ
Ngu Hỷ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270–345), nổi tiếng vì phát hiện tuế sai (tiến động của Trái Đất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngu Hỷ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270–345), nổi tiếng vì phát hiện tuế sai (tiến động của Trái Đất)
- 。
Ngu Hỷ là một nhà thiên văn học nổi tiếng thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối