虚言

虚言
yán
hư ngôn

lời nói trống rỗng; lời hứa hẹn suông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói trống rỗng; lời hứa hẹn suông

    • Những gì anh ấy nói đều là lời nói suông.

  2. danh từ

    lời nói dối; lời hư ngôn; lời sáo rỗng

    • Những gì anh ấy nói đều là lời nói dối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.