虚空

虚空
kōng
hư không

trống không; hư không; rỗng

3 nghĩa#41957
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trống không; hư không; rỗng

    • Trong hư không không có gì cả.

  2. tính từ

    trống không; rỗng

    • Căn phòng này trống rỗng.

  3. tính từ

    rỗng; (y) mạch rỗng (mạch đập yếu, ấn vào thấy rỗng)

    • Cái hộp này rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.