虚报

虚报
bào
hư báo

khai man; báo cáo sai sự thật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai man; báo cáo sai sự thật

    • Anh ấy đã khai báo sai thu nhập.

  2. động từ

    khai gian; báo cáo gian lận

    • Anh ấy đã báo cáo gian lận thu nhập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.