Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
/
虔信
虔信
kiền tín
lòng thành kính; sự sùng đạo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng thành kính; sự sùng đạo
- 。
Anh ấy là một người có lòng mộ đạo.
- 貳名danh từ
sùng tín; lòng thành kính (đối với tôn giáo)
- 。
Anh ấy có lòng sùng đạo.
- 參形tính từ
tin tưởng thành kính; ngoan đạo
- 。
Anh ấy là một Phật tử mộ đạo.
- 肆形tính từ
sùng tín; mộ đạo; thành kính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虔信
Phồn thể虔
kiền tín
lòng thành kính; sự sùng đạo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng thành kính; sự sùng đạo
- 。
Anh ấy là một người có lòng mộ đạo.
- 貳名danh từ
sùng tín; lòng thành kính (đối với tôn giáo)
- 。
Anh ấy có lòng sùng đạo.
- 參形tính từ
tin tưởng thành kính; ngoan đạo
- 。
Anh ấy là một Phật tử mộ đạo.
- 肆形tính từ
sùng tín; mộ đạo; thành kính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối