虔信

虔信
qiánxìn
kiền tín

lòng thành kính; sự sùng đạo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng thành kính; sự sùng đạo

    • Anh ấy là một người có lòng mộ đạo.

  2. danh từ

    sùng tín; lòng thành kính (đối với tôn giáo)

    • Anh ấy có lòng sùng đạo.

  3. tính từ

    tin tưởng thành kính; ngoan đạo

    • Anh ấy là một Phật tử mộ đạo.

  4. tính từ

    sùng tín; mộ đạo; thành kính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.