bộ hô · 11 nét

cúi xuống; nằm phục; phục (xuống)

12 nghĩa
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi xuống; nằm phục; phục (xuống)(kế thừa)

    • Anh ấy cúi người trên bàn.

  2. động từ

    nằm phục; ẩn nấp; phục xuống(kế thừa)

    • Con chó nằm phục trên mặt đất.

  3. động từ

    ẩn náu; phục kích(kế thừa)

    • Anh ấy ẩn mình trong bụi cỏ.

  4. động từ

    ẩn náu; phục (kích)(kế thừa)

  5. động từ

    phục tùng; khuất phục; nằm rạp; phục (ẩn náu)(kế thừa)

    • Anh ấy nằm sấp trên bàn.

  6. động từ

    cúi đầu nhận thua; khuất phục(kế thừa)

    • Anh ấy đã nhận thua.

  7. động từ

    khuất phục; chế ngự(kế thừa)

  8. động từ

    khuất phục; chế ngự(kế thừa)

  9. danh từ

    những ngày nóng nhất mùa hè; thời kỳ tam phục(kế thừa)

    • Bây giờ là những ngày nóng nhất mùa hè, thời tiết rất nóng.

  10. động từ

    ngã; rơi; rớt(kế thừa)

    • Anh ấy gục xuống bàn ngủ thiếp đi.

  11. 11danh từ

    vôn (đơn vị điện áp)(kế thừa)

    • 12

      Cục pin này là 12 volt.

  12. 12danh từ

    họ Phục(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.