Tới nội dung chính

俘

俘
fú
phu
⼈bộ nhân · 9 nét

tù binh; bắt làm tù binh

2 nghĩa#44228
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tù binh; bắt làm tù binh

    • 。

      Anh ấy bị bắt làm tù binh rồi.

  2. 貳动động từ

    bắt làm tù binh; bắt sống

    • 。

      Anh ấy bị bắt làm tù binh rồi.

俘
fú
phu
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu