虎爪派

虎爪派
zhuǎpài
hổ trảo phái

trường phái Hổ Trảo (võ thuật miền Nam Trung Quốc nhấn mạnh kỹ thuật vuốt hổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trường phái Hổ Trảo (võ thuật miền Nam Trung Quốc nhấn mạnh kỹ thuật vuốt hổ)

    • Hổ Trảo Phái là một loại võ thuật Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.