Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
虎爪派
虎爪派
hổ trảo phái
trường phái Hổ Trảo (võ thuật miền Nam Trung Quốc nhấn mạnh kỹ thuật vuốt hổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái Hổ Trảo (võ thuật miền Nam Trung Quốc nhấn mạnh kỹ thuật vuốt hổ)
- 。
Hổ Trảo Phái là một loại võ thuật Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
虎爪派
Phồn thể虎
hổ trảo phái
trường phái Hổ Trảo (võ thuật miền Nam Trung Quốc nhấn mạnh kỹ thuật vuốt hổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái Hổ Trảo (võ thuật miền Nam Trung Quốc nhấn mạnh kỹ thuật vuốt hổ)
- 。
Hổ Trảo Phái là một loại võ thuật Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối