虎丘

虎丘
qiū
hổ khâu

khu Hổ Khâu, thuộc thành phố Tô Châu, tỉnh Giang Tô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu Hổ Khâu, thuộc thành phố Tô Châu, tỉnh Giang Tô(kế thừa)

    • Hổ Khâu là một quận của Tô Châu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.