蘸酱

蘸酱
zhànjiàng
chấm tương

chấm tương; nước chấm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chấm tương; nước chấm

    • Nước chấm này rất ngon.

  2. động từ

    chấm tương; chấm nước chấm

    • Anh ấy thích chấm tương ăn bánh bao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • tiêu(nghi lễ tế thần, nhúng vào)HÌNH THANH

Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.