- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 醮tiêu(nghi lễ tế thần, nhúng vào)HÌNH THANH
Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.
chấm tương; nước chấm
chấm tương; nước chấm
Nước chấm này rất ngon.
chấm tương; chấm nước chấm
Anh ấy thích chấm tương ăn bánh bao.
Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.
chấm tương; nước chấm
chấm tương; nước chấm
Nước chấm này rất ngon.
chấm tương; chấm nước chấm
Anh ấy thích chấm tương ăn bánh bao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.