蘸火

蘸火
zhànhuǒ
chấm hoả

tôi luyện (nhúng kim loại nung đỏ vào nước hoặc dầu để làm cứng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tôi luyện (nhúng kim loại nung đỏ vào nước hoặc dầu để làm cứng)

    • Người công nhân tôi lưỡi dao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • tiêu(nghi lễ tế thần, nhúng vào)HÌNH THANH

Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.