藏私

藏私
cáng
tàng tư

giấu nghề; giữ riêng (không muốn chia sẻ kiến thức, tài nguyên…)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giấu nghề; giữ riêng (không muốn chia sẻ kiến thức, tài nguyên…)

    • Anh ấy luôn giấu giếm, không chia sẻ kiến thức của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.