藏品

藏品
cángpǐn
tàng phẩm

bộ sưu tập; hiện vật lưu trữ; đồ trưng bày (trong bảo tàng)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#40729
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ sưu tập; hiện vật lưu trữ; đồ trưng bày (trong bảo tàng)

    • Những bộ sưu tập này rất có giá trị.

  2. danh từ

    bộ sưu tập; vật phẩm lưu trữ

    • Món đồ sưu tầm này rất có giá trị.

  3. danh từ

    vật phẩm sưu tầm; bộ sưu tập

    • Những món đồ sưu tầm này rất có giá trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.