薪饷

薪饷
xīnxiǎng
tân hướng

lương bổng (cũ, dành cho quân đội và cảnh sát)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lương bổng (cũ, dành cho quân đội và cảnh sát)

    • Anh ấy nhận lương hàng tháng.

  2. danh từ

    lương; tiền lương (Đài Loan)

    • Lương của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.