薪酬

薪酬
xīnchóu
tân thù

thù lao; tiền lương; tiền công

4 nghĩa#31545
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thù lao; tiền lương; tiền công

    • Tiền lương của anh ấy rất cao.

  2. thù lao; lương bổng

  3. danh từ

    lương; bổng lộc

  4. danh từ

    lương; bổng lộc

    • Lương của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.