Tới nội dung chính

薪酬

薪酬
xīnchóu
tân thù

thù lao; tiền lương; tiền công

4 nghĩa#31545
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thù lao; tiền lương; tiền công

    • 。

      Tiền lương của anh ấy rất cao.

  2. 貳

    thù lao; lương bổng

  3. 參名danh từ

    lương; bổng lộc

  4. 肆名danh từ

    lương; bổng lộc

    • 。

      Lương của anh ấy rất cao.

薪
xīn
tân
BỘ THỦ⾋
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu