Tới nội dung chính

薪水

薪水
xīnshuǐ
tân thuỷ

lương; tiền lương

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4425
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lương; tiền lương

    中工作得到的钱gōngzuò dédào de qián

    • 。

      Lương của anh ấy rất cao.

  2. 貳名danh từ

    lương; bổng lộc

    中定期获得的工作报酬dìngqī huòdé de gōngzuò bàochou

    • 。

      Lương của tôi rất cao.

薪
xīn
tân
BỘ THỦ⾋
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu