薄饼

薄饼
báobǐng
bạc bính

bánh tráng; bánh mỏng

3 nghĩa#15615
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh tráng; bánh mỏng

    • Tôi thích ăn bánh mỏng.

  2. danh từ

    bánh kếp mỏng; bánh tráng nướng

    • Tôi thích ăn bánh kếp.

  3. danh từ

    bánh mỏng; bánh tráng; pizza

    • Tôi thích ăn pizza.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.