- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
rượu thô sơ; rượu tầm thường (khiêm từ của chủ nhà)
rượu thô sơ; rượu tầm thường (khiêm từ của chủ nhà)
Xin mời nếm thử rượu nhạt của tôi.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu thô sơ; rượu tầm thường (khiêm từ của chủ nhà)
rượu thô sơ; rượu tầm thường (khiêm từ của chủ nhà)
Xin mời nếm thử rượu nhạt của tôi.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.