薄酒

薄酒
jiǔ
bạc tửu

rượu thô sơ; rượu tầm thường (khiêm từ của chủ nhà)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu thô sơ; rượu tầm thường (khiêm từ của chủ nhà)

    • Xin mời nếm thử rượu nhạt của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.