薄脆

薄脆
báocuì
bạc thuý

giòn giòn; giòn tan

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giòn giòn; giòn tan

    • Bánh quy này rất giòn.

  2. tính từ

    bánh tráng mỏng giòn; (đặc điểm) mỏng và giòn

    • Loại bánh quy này rất mỏng và giòn.

  3. danh từ

    bánh giòn chiên; bánh mỏng giòn

    • Loại bánh giòn này rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.