薄绸

薄绸
báochóu
bạc trù

lụa mỏng; tơ lụa nhẹ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lụa mỏng; tơ lụa nhẹ

    • Chiếc váy này làm bằng lụa mỏng.

  2. danh từ

    vải lụa mỏng; voan tơ

    • Chiếc váy này làm bằng lụa mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.