薄纸

薄纸
báozhǐ
bạc chỉ

giấy mỏng; giấy tissue; giấy onion

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy mỏng; giấy tissue; giấy onion

    • Loại giấy mỏng này rất nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.