- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
ruộng cằn; ruộng bạc màu
ruộng cằn; ruộng bạc màu
Mảnh ruộng cằn cỗi này rất khó trồng được mùa màng tốt.
ruộng cằn; đất bạc màu
Mảnh đất cằn cỗi này thu hoạch không tốt.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
ruộng cằn; ruộng bạc màu
ruộng cằn; ruộng bạc màu
Mảnh ruộng cằn cỗi này rất khó trồng được mùa màng tốt.
ruộng cằn; đất bạc màu
Mảnh đất cằn cỗi này thu hoạch không tốt.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.