薄海

薄海
hǎi
bạc hải

khắp nơi; mọi miền (trong cả nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khắp nơi; mọi miền (trong cả nước)

    • Trong và ngoài nước, không ai không ca ngợi.

  2. danh từ

    khắp vùng biển xa; toàn cõi đất nước (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.